Bài này là bảng thông số heo phanh Rotora 6 piston và 8 piston dòng Street Challenge theo catalog Rotora: RF603, RN603 (thân hẹp), RF666 (cỡ lớn), RF803 (8 piston) và RS9999 (có bản 6 và 8 piston). Nếu bạn cần hướng dẫn chọn kit, đọc trước bài heo thắng Rotora 6 piston và Rotora 8 piston; bài này đi sâu vào từng mã.

Kit phanh Rotora RF603 6 piston đỏ, đĩa 2 mảnh khoan lỗ xẻ rãnh 355 mm, má phanh, bát bắt, dây dầu
Kit RF603 6 piston: heo, đĩa 2 mảnh, má, bát bắt, dây dầu. Ảnh: Rotora.

So sánh nhanh các mã

Mã heoPistonNặng/heoMá phanhCỡ đĩa (cầu trước)
RF60363,475 kgRP6F, 17,5 mm, 81,9 cm²355 × 32, 380 × 32 mm
RN603 thân hẹp63,95 kgRP6G, 16 mm, 95,3 cm²330 × 28, 355 × 28 mm
RF666 cỡ lớn64,2 kgRP6G, 17,5 mm, 95,3 cm²355 × 32, 380 × 34, 405 × 34 mm (có bản gốm carbon)
RS99996 hoặc 83,95 kgRP6F, 17,5 mm, 95,3 cm²355 × 32, 380 × 34, 405 × 34 mm (có bản gốm carbon)
RF80385,415 kgRP8F, 17,5 mm380 × 34, 405 × 34 mm (có bản gốm carbon)

Rotora RF603: 6 piston phổ biến nhất

RF603 là heo 6 piston rèn dùng nhiều nhất, piston xếp tăng dần Φ28/Φ32/Φ38 để má mòn đều, đi đĩa 355 hoặc 380 mm. Đây là mã trên các ca Toyota Crown và Geely Monjaro (bản RF603X).

Heo phanh Rotora RF603 6 piston đỏ với đĩa 2 mảnh khoan lỗ xẻ rãnh
RF603 với đĩa 2 mảnh khoan lỗ xẻ rãnh. Ảnh: Rotora.
Thông sốGiá trị
DòngStreet Challenge
Kích thước heo317 × 151 × 92 mm
Khối lượng heo3,475 kg
PistonΦ28 × 2 + Φ32 × 2 + Φ38 × 2, tổng 51,08 cm²
Má phanhRP6F.1.175, composite gốm H2, dày 17,5 mm, rộng 50,5 mm, ma sát 81,9 cm²
Đĩa355 × 32, 380 × 32 mm
Màu heođỏ, cam, bạc, vàng, vàng cao cấp, xanh kim loại, xanh lá, đen ôxy hoá, xanh sapphire, trắng, đen

Rotora RN603: 6 piston thân hẹp

RN603 có thân heo hẹp hơn (dày 104 mm nhưng cao chỉ 130 mm) để lọt mâm có lòng sát, đi đĩa mỏng 28 mm cỡ 330 hoặc 355 mm. Má rộng 56,5 mm, diện tích ma sát 95,3 cm², lớn hơn RF603.

Heo phanh Rotora RN603 6 piston thân hẹp màu đỏ, đĩa khoan lỗ xẻ rãnh
RN603 thân hẹp với đĩa khoan lỗ xẻ rãnh. Ảnh: Rotora.
Thông sốGiá trị
DòngStreet Challenge
Kích thước heo328 × 130 × 104 mm
Khối lượng heo3,95 kg
PistonΦ38 × 2 + Φ34 × 2 + Φ30 × 2, tổng 55 cm²
Má phanhRP6G.1.175, composite gốm H2, dày 16 mm, rộng 56,5 mm, ma sát 95,3 cm²
Đĩa330 × 28, 355 × 28 mm
Màu heođỏ, cam, bạc, vàng, vàng cao cấp, xanh kim loại, xanh lá, đen ôxy hoá, xanh sapphire, trắng, đen
Kit phanh Rotora RN603 6 piston thân hẹp kèm dầu DOT 4, má phanh, bát bắt
Kit RN603: heo, đĩa, má, bát bắt, dầu Super DOT 4. Ảnh: Rotora.

Rotora RF666: 6 piston cỡ lớn, đĩa tới 405 mm

RF666 là heo 6 piston to nhất dòng Street Challenge, ăn đĩa 355, 380 và 405 mm, có cả bản đĩa gốm carbon. Hợp SUV lớn, sedan công suất cao đi mâm 20–22 inch.

Heo phanh Rotora RF666 6 piston cỡ lớn màu đỏ, đĩa 405 mm khoan lỗ xẻ rãnh
RF666 cỡ lớn với đĩa khoan lỗ xẻ rãnh. Ảnh: Rotora.
Thông sốGiá trị
DòngStreet Challenge
Kích thước heo333 × 161 × 98 mm
Khối lượng heo4,2 kg
PistonΦ30 × 2 + Φ34 × 2 + Φ38 × 2, tổng 54,98 cm²
Má phanhRP6G.1.175, composite gốm H2, dày 17,5 mm, rộng 56 mm, ma sát 95,3 cm²
Đĩa355 × 32, 380 × 34, 405 × 34 mm; bản gốm carbon cùng cỡ
Màu heođỏ, cam, bạc, vàng, vàng cao cấp, xanh kim loại, xanh lá, đen ôxy hoá, xanh sapphire, trắng, đen
Kit phanh Rotora RF666 6 piston cỡ lớn, đĩa 2 mảnh, má, bát bắt, dây dầu
Kit RF666 đầy đủ. Ảnh: Rotora.

Rotora RS9999: một thân heo, bản 6 hoặc 8 piston

RS9999 dùng chung thân heo 345 mm cho 2 cấu hình: 6 piston (Φ30/Φ34/Φ38, dùng được cả đường phố và đua) và 8 piston (Φ32 × 4 + Φ28 × 4, cho đường phố). Má H2 cho phố hoặc H6 cho track.

Cặp heo phanh Rotora RS9999 6 piston forged màu đỏ
Cặp heo RS9999. Ảnh: Rotora.
Thông sốGiá trị
DòngStreet Challenge / Super Challenge
Kích thước heo345 × 155 × 95 mm
Khối lượng heo3,95 kg
Piston bản 6Φ30 × 2 + Φ34 × 2 + Φ38 × 2, tổng 54,95 cm²
Piston bản 8Φ32 × 4 + Φ28 × 4, tổng 56,77 cm²
Má phanhRP6F.1.175, composite gốm H2 hoặc H6, dày 17,5 mm, rộng 56,5 mm, ma sát 95,3 cm²
Đĩa355 × 32, 380 × 34, 405 × 34 mm; bản gốm carbon cùng cỡ
Màu heođỏ, cam, bạc, vàng, vàng cao cấp, xanh kim loại, xanh lá, đen ôxy hoá, xanh sapphire, trắng, đen
Kit phanh Rotora RS9999 kèm đĩa 2 mảnh, má phanh, dầu DOT 4
Kit RS9999. Ảnh: Rotora.

Rotora RF803: 8 piston cho SUV nặng

RF803 là heo 8 piston (Φ28 × 4 + Φ32 × 4), dài 373 mm, đi đĩa 380 hoặc 405 × 34 mm. Dành cho SUV cỡ lớn, bán tải và xe nặng cần lực phanh rất lớn. Xem thêm khi nào cần 8 piston.

Heo phanh Rotora RF803 8 piston màu đỏ với đĩa 380 mm khoan lỗ xẻ rãnh
RF803 8 piston với đĩa khoan lỗ xẻ rãnh. Ảnh: Rotora.
Thông sốGiá trị
DòngStreet Challenge
Kích thước heo373 × 155 × 117 mm
Khối lượng heo5,415 kg
PistonΦ28 × 4 + Φ32 × 4, tổng 56,8 cm²
Má phanhRP8F.1.175, composite gốm H2, dày 17,5 mm, rộng 56,5 mm
Đĩa380 × 34, 405 × 34 mm; bản gốm carbon cùng cỡ
Màu heođỏ, cam, bạc, vàng, xanh kim loại, xanh lá, đen ôxy hoá, trắng
Kit phanh Rotora RF803 8 piston, 2 đĩa lớn, má phanh, bát bắt đen
Kit RF803 8 piston. Ảnh: Rotora.

Mâm bao nhiêu inch?

Đĩa 330–355 mm thường cần mâm từ 18–19 inch, đĩa 380 mm cần 19–20 inch, đĩa 405 mm cần 20–21 inch trở lên; heo 8 piston dài nên cần đo kỹ khoảng hở nan. Xem mâm bao nhiêu inch lắp được kit phanh lớn. Bản 4 piston xem Rotora 4 piston, bản đua xem Rotora Super Challenge.

Câu hỏi thường gặp

RF603 và RF666 khác nhau thế nào?

RF666 to hơn (333 mm, 4,2 kg so với 317 mm, 3,475 kg), má rộng 56 mm với diện tích ma sát 95,3 cm² so với 81,9 cm², và ăn đĩa tới 405 × 34 mm, có bản gốm carbon. RF603 đi đĩa 355 hoặc 380 × 32 mm.

Rotora RN603 thân hẹp dùng khi nào?

Khi lòng mâm sát, cần heo 6 piston thấp hơn. RN603 cao 130 mm, đi đĩa mỏng 330 hoặc 355 × 28 mm, má 95,3 cm².

Rotora RS9999 có mấy piston?

RS9999 có 2 bản trên cùng thân heo: 6 piston (Φ30/Φ34/Φ38, đường phố và đua) và 8 piston (Φ32 × 4 + Φ28 × 4, đường phố). Đĩa 355 × 32, 380 × 34, 405 × 34 mm.

Rotora 8 piston nặng bao nhiêu?

Heo RF803 nặng 5,415 kg, dài 373 mm, piston Φ28 × 4 + Φ32 × 4, đi đĩa 380 hoặc 405 × 34 mm.

Cần chọn mã Rotora 6 hay 8 piston? Gửi đời xe, size mâm và màu heo bạn thích, HFORGED tra kit, kiểm tra lòng mâm và tư vấn, chat Zalo hoặc nhắn fanpage HFORGED. Xem thêm độ phanh Rotora ô tô, so sánh Brembo, AP Racing, Rotora. Kit Rotora tại HFORGED bảo hành 3 tháng.

Thông số theo catalog Rotora, có thể thay đổi theo lô hàng và ứng dụng xe.