/ PHANH
Heo thắng Rotora 4 piston: thông số RF407, RF403, RF401, đĩa và mâm phù hợp
Rotora 4 piston dòng Street Challenge có 3 mã heo trước: RF407 cỡ nhỏ (piston Φ36×4, đĩa 285–300×24 mm, 2,05 kg), RF403 (Φ36/Φ38, đĩa 300–355 mm, 2,765 kg) và RF401 cỡ lớn (Φ36/Φ41, đĩa 330–380 mm, 3,255 kg). Tất cả là heo rèn cố định, má composite gốm H2. Xe nhỏ mâm 17 inch chọn RF407, sedan mâm 18–19 inch chọn RF403, muốn đĩa 380 mm chọn RF401.
Cập nhật: tháng 11/2026

Heo thắng Rotora 4 piston là lựa chọn hợp lý nhất cho sedan, hatchback và crossover cỡ nhỏ đến vừa: lực phanh mạnh hơn rõ so với heo zin 1 piston, nhẹ hơn và dễ lắp mâm hơn bản 6 piston. Bài này tổng hợp thông số 3 mã heo trước 4 piston dòng Street Challenge là RF407, RF403 và RF401, theo catalog Rotora: kích thước heo, piston, má phanh, cỡ đĩa và màu heo, kèm cách chọn mã theo xe và size mâm.

So sánh nhanh 3 mã Rotora 4 piston cầu trước
| Mã heo | Cỡ | Piston | Nặng/heo | Má phanh | Cỡ đĩa |
|---|---|---|---|---|---|
| RF407 | Nhỏ | Φ36 × 4 | 2,05 kg | RP4J, 16 mm, 43,5 cm² | 285 / 295 / 300 × 24 mm |
| RF403 | Vừa | Φ36 × 2 + Φ38 × 2 | 2,765 kg | RP4F, 17,5 mm, 57,4 cm² | 300 × 28 / 330 × 30 / 345 × 28 / 355 × 28 mm |
| RF401 | Lớn | Φ36 × 2 + Φ41 × 2 | 3,255 kg | RP4N, 17,5 mm, 61,6 cm² | 330 × 30 / 355 × 32 / 380 × 32 mm |
Cả ba đều là heo cố định (fixed), rèn nguyên khối, má phanh composite gốm H2 cho đi phố, đi đèo, êm và ít bụi. Mã càng lớn thì piston to hơn, má rộng hơn và ăn đĩa lớn hơn.
Rotora RF407: 4 piston cỡ nhỏ, đĩa 285–300 mm
RF407 là heo 4 piston nhỏ gọn nhất, hợp xe hạng B, hạng C nhẹ và mâm 17 inch. Đĩa chỉ dày 24 mm nên vừa lòng mâm nhỏ mà vẫn to hơn đĩa zin đáng kể.

| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dòng | Street Challenge |
| Kích thước heo | 230 (dài) × 139 (cao) × 62 (dày) mm |
| Khối lượng heo | 2,05 kg |
| Piston | 4 piston Φ36 mm, tổng diện tích 40,715 cm² |
| Má phanh | RP4J.1.175, composite gốm H2, dày 16 mm, rộng 46,2 mm, diện tích ma sát 43,5 cm² |
| Đĩa (cầu trước) | 285 × 24, 295 × 24, 300 × 24 mm |
| Màu heo | đỏ, bạc, vàng, xanh kim loại, đen |

Rotora RF403: 4 piston phổ biến nhất, đĩa 300–355 mm
RF403 là mã 4 piston dùng nhiều nhất: piston so le Φ36/Φ38 (piston sau to hơn piston trước giúp má mòn đều), má dày 17,5 mm và nhiều cỡ đĩa nhất, từ 300 đến 355 mm. Đây cũng là mã Rotora hay dùng cho cầu sau khi trước đã lên 6 piston, như ca Toyota Crown trước 6, sau 4 piston.

| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dòng | Street Challenge |
| Kích thước heo | 285 × 147,5 × 75 mm |
| Khối lượng heo | 2,765 kg |
| Piston | Φ36 × 2 + Φ38 × 2, tổng diện tích 43,04 cm² |
| Má phanh | RP4F.1.175, composite gốm H2, dày 17,5 mm, rộng 48,1 mm, diện tích ma sát 57,4 cm² |
| Đĩa (cầu trước) | 300 × 28, 330 × 30, 345 × 28, 355 × 28 mm |
| Màu heo | đỏ, cam, bạc, vàng, vàng cao cấp, xanh kim loại, xanh lá, đen ôxy hoá, xanh sapphire, trắng, đen (11 màu) |
Rotora RF401: 4 piston cỡ lớn, đĩa 330–380 mm
RF401 là heo 4 piston to nhất, piston Φ36/Φ41 và má rộng 48,6 mm, diện tích ma sát 61,6 cm², gần bằng nhiều heo 6 piston. Hợp sedan cỡ D, SUV cỡ vừa muốn đĩa lớn 355–380 mm nhưng không cần lên 6 piston.

| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Dòng | Street Challenge |
| Kích thước heo | 301,5 × 151 × 82 mm |
| Khối lượng heo | 3,255 kg |
| Piston | Φ36 × 2 + Φ41 × 2, tổng diện tích 46,76 cm² |
| Má phanh | RP4N.1.175, composite gốm H2, dày 17,5 mm, rộng 48,6 mm, diện tích ma sát 61,6 cm² |
| Đĩa (cầu trước) | 330 × 30, 355 × 32, 380 × 32 mm |
| Màu heo | đỏ, cam, bạc, vàng, vàng cao cấp, xanh kim loại, xanh lá, đen ôxy hoá |

3 kiểu đĩa phanh
Mỗi mã đều chọn được 3 kiểu vành đĩa: xẻ rãnh cong (thoát bụi má, êm, ít mòn má), khoan lỗ (tản nhiệt, nhìn thể thao) và xẻ rãnh + khoan lỗ. Đĩa 2 mảnh có chuông nhôm, nhẹ hơn đĩa liền. Chi tiết trong đĩa phanh Rotora.

Chọn mã nào cho xe của bạn?
- Xe hạng B, C nhẹ, mâm 17 inch (Mazda 2, City, Vios, Accent…): RF407 đĩa 285–300 mm.
- Sedan, hatchback hạng C–D, mâm 18 inch (Mazda 3, Civic, Cerato, BMW 3 Series, Mercedes C-Class…): RF403 đĩa 330 mm.
- Sedan D, crossover, mâm 19 inch: RF403 hoặc RF401 đĩa 355 mm.
- Muốn đĩa 380 mm nhưng không lên 6 piston: RF401 380 × 32, cần mâm từ 19–20 inch.
- SUV lớn, xe nặng: nên lên Rotora 6 piston hoặc 8 piston.
Cỡ mâm ở trên chỉ là mức thường gặp, vẫn phải đo khoảng hở nan và lòng mâm trước khi chốt đĩa. Xem mâm bao nhiêu inch lắp được kit phanh lớn. Phanh sau xem bài phanh sau Rotora giữ phanh tay.
Kit gồm những gì?
- 2 heo 4 piston rèn nhôm, có chụp chống bụi piston.
- 2 đĩa 2 mảnh (vành thép + chuông nhôm), chọn xẻ rãnh hoặc khoan lỗ.
- Bát bắt riêng theo xe, ốc bắt, chốt má và lò xo.
- Má phanh H2, dây dầu bọc thép.
Kit bắt vào cùm trục zin, giữ nguyên ABS, cân bằng điện tử. Má thay thế dùng đúng mã RP4J/RP4F/RP4N ở bảng trên; muốn chạy track thì đổi sang má H6, H8.
Câu hỏi thường gặp
Rotora 4 piston có những mã nào?
Dòng Street Challenge có 3 mã heo trước 4 piston: RF407 (cỡ nhỏ, đĩa 285–300 mm), RF403 (đĩa 300–355 mm) và RF401 (cỡ lớn, đĩa 330–380 mm).
RF403 và RF401 khác nhau thế nào?
RF401 to và nặng hơn (3,255 kg so với 2,765 kg), piston Φ36/Φ41 thay vì Φ36/Φ38, má rộng hơn với diện tích ma sát 61,6 cm² so với 57,4 cm², và ăn đĩa tới 380 × 32 mm. RF403 có nhiều cỡ đĩa nhỏ hơn, từ 300 mm.
Heo Rotora 4 piston lắp mâm bao nhiêu inch?
RF407 đĩa 285–300 mm thường vừa mâm 17 inch; RF403 đĩa 330 mm thường cần 18 inch; đĩa 355 mm thường cần 19 inch; đĩa 380 mm cần 19–20 inch. Luôn đo khoảng hở nan mâm trước khi lắp.
Má phanh Rotora 4 piston dùng loại gì?
Kit Street Challenge đi kèm má composite gốm H2 cho đi phố: RP4J.1.175 cho RF407, RP4F.1.175 cho RF403, RP4N.1.175 cho RF401. Chạy track có thể đổi sang má H6 hoặc H8.
Heo Rotora 4 piston có những màu nào?
RF403 có 11 màu: đỏ, cam, bạc, vàng, vàng cao cấp, xanh kim loại, xanh lá, đen ôxy hoá, xanh sapphire, trắng, đen. RF401 có 8 màu, RF407 có 5 màu: đỏ, bạc, vàng, xanh kim loại, đen.
Cần chọn mã Rotora 4 piston cho xe? Gửi đời xe, size mâm hiện tại và màu heo bạn thích, HFORGED tra bát bắt, cỡ đĩa và kiểm tra lòng mâm, chat Zalo hoặc nhắn fanpage HFORGED. Xem thêm độ phanh Rotora ô tô, Street Challenge và Super Challenge, so sánh Brembo, AP Racing, Rotora. Kit Rotora tại HFORGED bảo hành 3 tháng.
Thông số theo catalog Rotora Street Challenge, có thể thay đổi theo lô hàng và ứng dụng xe.


